Lesson 2 – 1000 CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

Anh ta đúng.
He’s right.
hi:z ˈraɪt

Anh ta quấy rối quá.
He’s very annoying.
hi:z ˈveri ə’nɔɪ.ɪŋ

Anh ta rất nổi tiếng.
He’s very famous.
hi:z ˈveri ˈfeɪməs

Bạn khỏe không?
How are you?
ˌhaʊ ‘a:r ju

Việc làm thế nào?
How’s work going?
ˈhaʊz ˈwɜ:k ˈɡoʊɪŋ

Nhanh lên!
Hurry!
ˈhɜːri

Tôi đã ăn rồi.
I ate already.
ˈaɪ ˈeɪt a:lˈredi
Tôi không thể nghe bạn nói.
I can’t hear you.
ˈaɪ ˈkænt ˈhɪr ju

Tôi không biết cách dùng nó.
I don’t know how to use it.
ˈaɪ doʊnt ˈnoʊ haʊ tə ˈjuːz ˈɪt

Tôi không thích anh ta.
I don’t like him.
ˈaɪ doʊnt laɪk hɪm

Tôi không thích nó.
I don’t like it.
ˈaɪ doʊnt laɪk ˈɪt

Tôi không nói giỏi lắm
I don’t speak very well.
ˈaɪ doʊnt ˈspiːk ˈveri ˈwel

Tôi không hiểu.
I don’t understand.
ˈaɪ doʊnt ˌʌndərˈstænd

Tôi không muốn nó.
I don’t want it.
ˈaɪ doʊnt ˈwa:nt ˈɪt
5 1 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Post a comment

Leave a Comment

0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x